Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "tay nắm cửa" 1 hit

Vietnamese tay nắm cửa
English Phrasedoor handle
Example
Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.

Search Results for Synonyms "tay nắm cửa" 0hit

Search Results for Phrases "tay nắm cửa" 4hit

Mỗi cửa phải có tay nắm cửa ngoài có thể mở bằng cơ học.
Each door must have an outer door handle that can be opened mechanically.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
Tay nắm cửa ngoài phải có thể mở bằng cơ học.
The outer door handle must be capable of mechanical opening.
Tay nắm cửa bên trong cũng phải đáp ứng các yêu cầu.
Inner door handles must also meet the requirements.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z